Máy đo pH / ORP / Ion để bàn Horiba LAQUA PH1100, PH1200, PH1300

Máy đo pH / thế ôxy hóa-khử (ORP) / ion / nhiệt độ để bàn với độ phân giải đến 0.001 pH & các tính năng thời gian thực Giao diện sử dụng đơn giản và trực quan pH và ORP là hai thông số đo chính trên tất cả các máy đo Độ phân giải 0.01 pH đáp ứng cho các phép đo đơn giản Tính toán đồ thị hiệu chuẩn riêng cho khoảng axit và khoảng kiềm Có thể lựa chọn tiêu chuẩn hiệu chuẩn NIST, USA hoặc CUSTOM

Ngày đăng: 26-10-2016

793 lượt xem

Trực quan và dễ sử dụng

  • Giao diện điều khiển màn hình cảm ứng dễ sử dụng
  • Màn hình hiển thị kích thước 5.5 inch, chống xước và chịu hóa chất
  • Kích thước nhỏ gọn – 170 (w) x 174 (d) x 73 (h) mm
  • Cung cấp kèm theo nắp bảo vệ

Giá đỡ điện cực nhỏ gọn và linh hoạt

  • Giá đỡ điện cực nhỏ gọn có thể tích hợp với máy chính hoặc sử dụng độc lập
  • Bệ đỡ của giá đỡ điện cực có thể được sử dụng để đặt cốc thí nghiệm một cách thuận tiện
  • Tay đỡ có thể xoay 360 độ, cực kỳ linh hoạt
  • Chiều cao của giá đỡ điện cực có thể điều chỉnh sao cho phù hợp với mẫu đo

Hiển thị tình trạng điện cực

  • Máy đo sẽ cập nhật và hiển thị tình trạng điện cực sau mỗi lần hiệu chuẩn
  • Dữ liệu hiệu chuẩn được lưu lại để có thể kiểm tra lại bất cứ lúc nào
  • Có cảnh báo khi điện cực bị xuống cấp sau một thời gian sử dụng (hiển thị biểu tượng điện cực)
  • Cài đặt chu kỳ hiệu chuẩn để máy đo tự động nhắc nhở mỗi khi cần hiệu chuẩn (tính năng này chỉ có trên một số model)

Hiển thị tin nhắn tự chẩn đoán

  • Máy đo sẽ tự chẩn đoán tình trạng hiện tại ở một số giai đoạn và hiển thị thông báo lỗi
  • Các lỗi được chia thành 10 nhóm với mã lỗi khác nhau, giúp xác định và khắc phục sự cố một cách nhanh chóng và chính xác

Chức năng quản lý dữ liệu

  • Máy đo được tích hợp bộ nhớ trong và tự động index dữ liệu
  • Chức năng Auto Log cho phép tự động ghi lại giá trị đo
  • Có thể đánh số định danh cho các mẫu đo để tra cứu dễ dàng hơn (chỉ có trên một số model)
  • Chèn thông tin ngày tháng / thời gian vào kết quả đo theo thời gian thực (chỉ có trên một số model)
  • Kết nối RS232C hoặc USB để xuất dữ liệu ra máy tính (chỉ có trên một số model)

Tương thích với máy in GLP / GMP

  • Có thể in ra các thông tin quan trọng như model, số serial, dữ liệu hiệu chuẩn, tình trạng điện cực và các thông số khác (chỉ có trên một số model)
  • Chèn thông tin ngày tháng / thời gian vào các kết quả hiệu chuẩn đã thực hiện
  •  
  • Model

     

    PH1100

    PH1200

    PH1300

    Đo pH

    Dải đo

    -2.00 ~ 19.99 pH

    -2.000 ~ 19.999 pH

    -2.000 ~ 19.999 pH

    Độ phân giải

    0.1 / 0.01 pH

    0.1 / 0.01 / 0.001 pH

    0.1 / 0.01 / 0.001 pH

    Độ chính xác

    ± 0.01 pH

    ± 0.003 pH

    ± 0.003 pH

    Số điểm hiệu chuẩn

    5 điểm

    5 điểm

    5 điểm

    Lựa chọn dung dịch chuẩn

    NIST, USA

    NIST, USA, Custom

    NIST, USA, Custom

    Đo thế ôxy hóa - khử (ORP)

    Dải đo

    ± 1999.9 mV

    ± 2000 mV

    ± 2000 mV

    Độ phân giải

    0.1 mV

    0.1 mV

    0.1 mV

    Độ chính xác

    ± 0.2 mV

    ± 0.2 mV

    ± 0.2 mV

    Đo nồng độ ion

    Dải đo

    N/A

    N/A

    0.00 µg/L ~ 999 g/L

    Độ phân giải

    N/A

    N/A

    3 chữ số có nghĩa

    Độ chính xác

    N/A

    N/A

    ± 0.8% trên toàn dải đo

    Số điểm hiệu chuẩn

    N/A

    N/A

    5

    Đo nhiệt độ

    Dải đo

    -30.0 ~ 130 độ C

    -30.0 ~ 130 độ C

    -30.0 ~ 130 độ C

    Độ phân giải

    0.1 độ C

    0.1 độ C

    0.1 độ C

    Độ chính xác

    ± 0.4 độ C

    ± 0.4 độ C

    ± 0.4 độ C

    Hiệu chuẩn nhiệt độ

    Các tính năng khác

    Bộ nhớ

    500 dữ liệu

    999 dữ liệu

    999 dữ liệu

    Tự động ghi dữ liệu

    N/A

    Đồng hồ

    N/A

    Tính năng Auto-Hold

    Tự động tắt

    Hiển thị đồ thị / Offset

    Có (đồ thị hiệu chuẩn axit và kiềm độc lập tùy quy trình hiệu chuẩn)

    Có (đồ thị hiệu chuẩn axit và kiềm độc lập tùy quy trình hiệu chuẩn)

    Có (đồ thị hiệu chuẩn axit và kiềm độc lập tùy quy trình hiệu chuẩn)

    Thông báo chu kỳ hiệu chuẩn

    Có (có thể đặt 1 - 400 ngày)

    Có (có thể đặt 1 - 400 ngày)

    Có (có thể đặt 1 - 400 ngày)

    Hiển thị tình trạng điện cực

    Hiển thị tin nhắn thông báo

    Màn hình hiển thị

     

    LCD

    LCD

    LCD

    Ngõ vào

     

    BNC, phono, DC socket

    BNC, phono, DC socket

    BNC, phono, DC socket

    Ngõ ra

     

    RS232C

    USB, RS232C

    USB, RS232C

    Nguồn điện

     

    AC adapter 100 - 240 V, 50/60 Hz

    AC adapter 100 - 240 V, 50/60 Hz

    AC adapter 100 - 240 V, 50/60 Hz

    Giá đỡ điện cực

     

    Cung cấp kèm theo máy chính

    Cung cấp kèm theo máy chính

    Cung cấp kèm theo máy chính

    Kích thước máy chính

     

    170 x 174 x 73 mm

    170 x 174 x 73 mm

    170 x 174 x 73 mm

    Trọng lượng

     

    500 g

    500 g

    500 g

 

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Captcha reload

Hỗ trợ trực tuyến

  • Hỗ trợ kỹ thuật
    Hỗ trợ kỹ thuật

    Hỗ trợ kỹ thuật

    000 9990 000

Thống kê lượt xem

Tổng truy cập 287,128

Đang online16